image image image image image image image
image

Shedding Inhibitions Chapter 10 Leaked Videos & Photos #e9e

41798 + 361 OPEN

Clay như thế nào trong tiếng việt

Đất sét, sét, cơ thể người. Clay là đất sét, một loại đất mịn dùng trong nghệ thuật và xây dựng Từ này thường dùng để chỉ vật liệu dễ tạo hình, liên quan đến đồ gốm và điêu khắc. Tìm tất cả các bản dịch của clay trong việt như đất sét và nhiều bản dịch khác. Bre & name / kleɪ /, danh từ Đất sét, (nghĩa bóng) cơ thể người, ống điếu bằng đất sét ( (cũng) clay pipe), toán & tin

Thông dụng danh từ đất sét clay pipe ống điếu làm bằng đất sét clay pigeon dĩa dùng làm mục tiêu tập bắn trên không (nghĩa bóng) cơ thể người to wet (moisten) one's clay uống (nước.) nhấp giọng ống điếu bằng đất sét ( (cũng) clay pipe) Dưới đây là một số ví dụ câu sử dụng từ clay trong ngữ cảnh tiếng anh và bản dịch tiếng việt nhằm giúp người học dễ hiểu cách dùng từ này:

OPEN